ưu đãi

  1. privilégier; favoriser
    • Ưu đãi thương binh
      favoriser les invalides de guerre
    • Lòng ưu đãi
      préférences
    • Quyền được ưu đãi
      privilège
    • Quyền được ưu đãi tuổi tác
      privilège d'âge
  2. préférentiel
    • Thuế suất ưu đãi
      tarif préférentiel

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ưu đãi"

ưu đãi
Khách hàng nhận được mức giá ưu đãi khi mua sắm tại cửa hàng vào ngày hội thành viên.